Khóa học kế toán tổng hợp thực hành thực tế tại Hà Nội, TP.HCM
Học Kanji N5 Tiếng Nhật qua hình ảnh và chiết tự

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ MÓN ĂN

Cập nhật: 30/12/2019
Lượt xem: 91

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ MÓN ĂN



TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ MÓN ĂN
 
Ẩm thực Hàn quốc vô cùng phong phú và đa dạng , nó cũng là một điểm mạnh để thu hút lượng đông đảo khách du lich tới Hàn Quốc . Hôm nay mời bạn cùng Kokono khám phá 40 từ vựng tiếng Hàn chủ đề món ăn nhé . Hy vọng khi đến Hàn quốc bạn có thể thưởng thức được chúng và tự tin gọi món bằng tiếng Hàn.


Nhắc đến đất nước Hàn Quốc xinh đẹp, bạn sẽ nghĩ đến ngay Kpop,  Samsung hay thậm chí là phẫu thuật thẩm mỹ. Tuy nhiên bạn không thể không nhắc đến thế giới ẩm thực đa dạng, phong phú mà biểu tượng chính là Kimchi. Xứ sở Kimchi với những món ăn như kim chi, kimbap, bánh gạo... đã trở nên quen thuộc và ngày càng được yêu thích ở Việt Nam.  Mời bạn học từ vựng tiếng Hàn chủ đề món ăn ngay dưới đây nha 
 
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ MÓN ĂN


1.한식 /han-sik/ món Hàn Quốc
2.김치 /kim-chi/ kim chi
3.깍두기 /gak-du-ki/ kim chi củ cải
4.김치찌개 /kim-chi-shi-gae/ canh kimchi
5.김밥 /kam-bap/ cơm cuộn rong biển
6.된장찌개 /doen-jang-chi-gae/ canh tương
7.콩나물국 /gông-na-mul-cúc/ canh giá đỗ
8.순두부찌개 /sun-du-bu-chi-gae/ canh đậu hũ non
9.삼계탕 /sam-gye-thang/ gà hầm sâm
10.잡채 /jap-chae/ miến trộn
11.비빔밥 /bi-bim-báp/ cơm trộn
12.불고기 /bul-gô-gi/ thịt nướng
13.삼겹살 /sam-gyeop-sal/ ba chỉ nướng
14.자장면 /ja-jang-myeon/ mì đen
15.냉면 /naeng-myeon/ mì lạnh
16.우동 /u-dong/ mì u-don
17.떡 /tteok/ bánh gạo
18.개고기 /gae-gô-gi/ thịt chó
19.김 /kim/ rong biển
20.꼬리곰탕 /gô-li-gôm-thang/ canh đuôi bò
21.녹차 /nôk-cha/ trà xanh
22.미역 /mi-yeok/ canh rong biển
23.뻥튀기 /peong-thuê-gi/ bánh gạo
24.생선회 /saeng-seon-hwa/ gỏi cá
25.식당 /sik-đang/ nhà hàng, hiệu ăn
26.메뉴 /mê-nyu/ thực đơn
27.맛있다 /mat-i-đa/ ngon
28.맛없다 /mat-op-đa/ không ngon
29.맵다 /maep-đa/ cay
30.짜다 /cha-đa/ mặn
31.시키다 /si-ki-đa/ gọi (món ăn)
32.그릇 /kư-leut/ bát
33.후식 /hu-síc/ món tráng miệng
34.반찬 /ban-chan/ thức ăn
35.먹다 /meok-đa/ ăn
36.마시다 /ma-si-đa/ uống
37.배고프다 /bae-gô-pư-đa/ đói
38.배부르다 /bae-bu-lư-đa/ no
39.주문하다 /ju-mun-ha-đa/ gọi món ăn/đặt hàng
40.추가하다 /chu-ga-ha-đa/ thêm, gọi thêm.

 
  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Công ty Newlight
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 3
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6
Hotline
FaceBook
Twitter
Youtube
Google+