Khóa học kế toán tổng hợp thực hành thực tế tại Hà Nội, TP.HCM
Học Kanji N5 Tiếng Nhật qua hình ảnh và chiết tự

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM

Cập nhật: 30/12/2019
Lượt xem: 230

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM 

 


Nhắc đến đất nước Hàn Quốc nhưng không nhắc đên mỹ phẩm của đất nước này quả là một sự thiếu sót vô cùng lớn . Từ rất lâu rồi công nghệ làm đẹp cụ thể là mỹ phẩm của Hàn Quốc đã nổi đình nổi đám trên thế giới và được chị em phụ nữ săn đón rất nhiều . Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Hàn chủ đề mỹ phẩm nhé .

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM




Từ vựng tiếng Hàn chủ đề mỹ phẩm

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM

1 : 립스틱: Son môi   -  립 글로즈 : Son bóng   -  립틴트 : Son lâu phai

2 : 아이섀도: Đánh mắt

3 : 린스(rinse): Dầu xả tóc

4 : 샴푸(shampoo): Dầu gội

5 : 영양크림: Kem dưỡng da

6 : 클렌징크림: Kem rửa mặt

7 : 스분크림: Kem giữ ẩm

8 : 바디로션: Kem dưỡng da cơ thể

9 : 면도용크림: Kem cạo râu, bọt cạo râu

10 : 면도날 : Lưỡi dao cạo

11 : 손톱 다듬는 줄: Giũa móng tay

12 : 매니큐어: Lọ bôi móng tay

13 : 눈썹연필: Chì kẻ lông mày

14 : 향수 : Nước hoa

15 : 마스카라 : Mát-ca-ra

16 : 클렌징품 : Sữa rửa mặt

17 : 클립식 귀걸이 : Khuyên tai bấm

18 : 손톱깎이 : Cái cắt móng tay

19 : 얼굴을 붉히다 : Đánh phấn má

20: 클렌징 오일 : Dầu tẩy trang

21 : 컨실러: Kem che khuyết điểm

22 : 각질제거: Tẩy da chết

23 : 아이크림: Kem bôi mắt

24 : 바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤: Sữa tắm

25 : 피부: Da

26 : 건성피부: Da khô

27 : 촉촉한피부: Da ẩm

28 : 지성피부: Da nhờn

29 : 각질: Da chết (da bong)

30: 마스크 : Mặt nạ ( dưỡng da)

 
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM

31: 수면팩 : Mặt nạ ban dêm

32 : 필링젤 : Sản phẩm tẩy tế bào chết

33 : 클렌징 크림 : Kem tẩy trang

34 : 클런징 티슈 : Giấy ướt tẩy trang

35 :핸드크림(hand cream): Kem dưỡng da tay

36 : 스팟 패지(spot patch) : Miếng dán mụn

37 : 선크림(sun cream): Kem chống nắng

38 : 세안제: Chất tẩy rửa

39 :로션(lotion): Kem dưỡng da (dạng dung dịch)

40 :스킨(skin): Kem dưỡng da (dạng nước)

41 : 컨실러 : Sản phẩm che khuyết điểm

42 : 선밤 : Phấn chống nắng

43 : 메이크업: Trang điểm

43 : 스킨 = 토너 : Nước lót da

44 : 로션 = 에멀전 : Kem dưỡng da dạng lỏng

45 : 에센스 :  Essence

46 : 크림 : Kem dạng đặc hơn

47 : 미백크림 : Kem trắng da

48 : 주름 개션 크림: Kem cải thiện nếp nhăn

49 : 수분크림: Kem giữ ẩm, duy trì độ ẩm cho da trong thời gian dài

50 : 아이크 : Kem dưỡng vùng xung quanh mắt

51 : 메이크업페이스 : Kem lót khi trang điểm ( khác với kem lót dưỡng da nhé)

52 : 비비크림 : BB cream

53 : 파운데이션 : Kem nền

54 : 여드름치료제: Kem bôi trị mụn

55 : 파우더 :  Phấn

 
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM

56 : 팩트 파우더: Phấn dạng bánh

57 : 가루 파우더 : Phấn dạng bột

58 : 하이라이터: Phấn làm sáng phần sống mũi hoặc dười mắt, phần chữ T

59 : 마스카라 : Chuốt mi

60 : 아이섀도 : Phấn mắt

61 : 아이섀도 팔렛트 :  Bảng màu mắt
  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Công ty Newlight
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 3
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6
Hotline
FaceBook
Twitter
Youtube
Google+