Khóa học kế toán tổng hợp thực hành thực tế tại Hà Nội, TP.HCM
Học Kanji N5 Tiếng Nhật qua hình ảnh và chiết tự

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ MÀU SẮC

Cập nhật: 30/12/2019
Lượt xem: 206

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ MÀU SẮC 

Xin chào các bạn học tiếng Hàn thân mến của Kokono . Ngày hôm nay Kokono xin giới thiệu đến bạn từ vựng tiếng Hàn chủ đề màu sắc . Cùng học ngay chủ đề từ vựng tiếng Hàn vô cùng thông dụng này nhé . 

Như các bạn biết, trẻ em khi mới học ngôn ngữ mới thường được cho tiếp xúc sớm với các cuốn truyện tranh, các quyển sách từ vựng với hình ảnh sinh động và vô cùng cuốn hút. Nhờ giác quan thị giác mà trẻ em có thể ghi nhớ hình ảnh và từ mới trong thời gian rất ngắn so với các phương pháp học tập khác. Người lớn cũng vậy, khi học ngoại ngữ, thi phương pháp học tiếng Hàn bằng hình ảnh được đánh giá là phương pháp học tiếng Hàn nhanh nhất, giúp người học mở rộng vốn từ vựng nhanh nhất. Cùng kokono học từ vựng tiếng Hàn chủ đề màu sắc để mở rộng vốn từ của mình hơn nhé 

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ MÀU SẮC


STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 색 / 색깔 Màu/Màu sắc
2

무색의

Không màu
3 은백색 Màu sáng chói
4 빨간색 / 붉은색 Màu đỏ
5 심홍색 Đỏ tươi
6 주홍색 Đỏ chói
7 검정색 / 까만색 Màu đen
8 하얀색 / 흰색 Màu trắng
9 노란색 / 황색 Màu vàng
10 주황색 / 오렌지색 Màu da cam
11 암녹색 Màu xanh lá cây đậm
12 초록색 / 녹색 Màu xanh lá
13 분홍색 Màu hồng
14 장밋빛 Hồng nhạt
15 청록색 Màu lam
16 갈색 /밤색 Màu nâu
17 보라색 Màu tím
18 회색 Màu xám
19 파란색 / 청색 / 푸른색 Xanh nước biển
20 은색 Màu bạc
21 금색 Màu vàng
22 진한 색깔 màu đậm
 
23 연한 색깔 màu nhạt
 
24 어두운 색깔 màu tối
 
25 밝은 색깔 màu sáng

 

  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Công ty Newlight
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 3
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6
Hotline
FaceBook
Twitter
Youtube
Google+